TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stormo

danh từ giống đực
/ˈstor.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stormo · số nhiều: gli stormi

stormo nghĩa là đàn, bầy.

Nghĩa của stormo

Danh từ · giống đực

  1. Đàn, bầy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stormo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ raid, storming; rank (line of soldiers); a multitude (of people or animals); a small group of cavalrymen; flock (of birds or flying insects); a wing (an organizational level)

Câu hỏi thường gặp

stormo nghĩa là gì?

stormo (danh từ) nghĩa là đàn, bầy.

stormo là giống đực hay giống cái?

stormo là danh từ giống đực: lo stormo, số nhiều gli stormi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.