stornimento
danh từ giống đực
/stor.niˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo stornimento · số nhiều: gli stornimenti
stornimento nghĩa là chóng mặt.
Nghĩa của stornimento
Danh từ · giống đực
- Chóng mặt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stornimento
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dizziness
Câu hỏi thường gặp
stornimento nghĩa là gì?
stornimento (danh từ) nghĩa là chóng mặt.
stornimento là giống đực hay giống cái?
stornimento là danh từ giống đực: lo stornimento, số nhiều gli stornimenti.