TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stornimento

danh từ giống đực
/stor.niˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stornimento · số nhiều: gli stornimenti

stornimento nghĩa là chóng mặt.

Nghĩa của stornimento

Danh từ · giống đực

  1. Chóng mặt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stornimento

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dizziness

Câu hỏi thường gặp

stornimento nghĩa là gì?

stornimento (danh từ) nghĩa là chóng mặt.

stornimento là giống đực hay giống cái?

stornimento là danh từ giống đực: lo stornimento, số nhiều gli stornimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.