stordimento
danh từ giống đực
/stor.diˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo stordimento · số nhiều: gli stordimenti
stordimento nghĩa là chóng mặt.
Nghĩa của stordimento
Danh từ · giống đực
- Chóng mặt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stordimento
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dizziness; stupefaction
Câu hỏi thường gặp
stordimento nghĩa là gì?
stordimento (danh từ) nghĩa là chóng mặt.
stordimento là giống đực hay giống cái?
stordimento là danh từ giống đực: lo stordimento, số nhiều gli stordimenti.