TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

strage

danh từ giống cái
/ˈstra.d͡ʒe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la strage · số nhiều: le stragi

strage nghĩa là sự tàn sát.

Nghĩa của strage

Danh từ · giống cái

  1. Sự tàn sát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a massacre, a mass murder, a butchery, a slaughter; a large or profitable hunting trip; a ruinous destruction or conquest; failing scores for an exceptionally high number of alumni

Câu hỏi thường gặp

strage nghĩa là gì?

strage (danh từ) nghĩa là sự tàn sát.

strage là giống đực hay giống cái?

strage là danh từ giống cái: la strage, số nhiều le stragi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.