TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

strambo

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈstram.bo/ giọng máy của trình duyệt

strambo nghĩa là kỳ cục.

Nghĩa của strambo

Tính từ

  1. Kỳ cục.

Dạng từ của strambo

Giống cái số ítstramba
Giống đực số nhiềustrambi
Giống cái số nhiềustrambe

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strambo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ strange, queer, odd; contorted

Câu hỏi thường gặp

strambo nghĩa là gì?

strambo (tính từ) nghĩa là kỳ cục.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.