strambo
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈstram.bo/ giọng máy của trình duyệt
strambo nghĩa là kỳ cục.
Nghĩa của strambo
Tính từ
- Kỳ cục.
Dạng từ của strambo
| Giống cái số ít | stramba |
| Giống đực số nhiều | strambi |
| Giống cái số nhiều | strambe |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strambo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ strange, queer, odd; contorted
Câu hỏi thường gặp
strambo nghĩa là gì?
strambo (tính từ) nghĩa là kỳ cục.