TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stressare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

stressare nghĩa là gây áp lực, gây căng thẳng.

Nghĩa của stressare

Động từ

  1. Gây áp lực.
  2. Gây căng thẳng.

Chia động từ stressare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: stressatoDanh động từ: stressando

Hiện tại presente

  • io stresso
  • tu stressi
  • lui/lei stressa
  • noi stressiamo
  • voi stressate
  • loro stressano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho stressato
  • tu hai stressato
  • lui/lei ha stressato
  • noi abbiamo stressato
  • voi avete stressato
  • loro hanno stressato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io stressavo
  • tu stressavi
  • lui/lei stressava
  • noi stressavamo
  • voi stressavate
  • loro stressavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io stressai
  • tu stressasti
  • lui/lei stressò
  • noi stressammo
  • voi stressaste
  • loro stressarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io stresserò
  • tu stresserai
  • lui/lei stresserà
  • noi stresseremo
  • voi stresserete
  • loro stresseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io stresserei
  • tu stresseresti
  • lui/lei stresserebbe
  • noi stresseremmo
  • voi stressereste
  • loro stresserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io stressi
  • che tu stressi
  • che lui/lei stressi
  • che noi stressiamo
  • che voi stressiate
  • che loro stressino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io stressassi
  • che tu stressassi
  • che lui/lei stressasse
  • che noi stressassimo
  • che voi stressaste
  • che loro stressassero

Mệnh lệnh imperativo

  • stressa! (tu)
  • stressi! (lei)
  • stressiamo! (noi)
  • stressate! (voi)
  • stressino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put under stress, to stress, to shake up

Câu hỏi thường gặp

stressare nghĩa là gì?

stressare (động từ) nghĩa là gây áp lực, gây căng thẳng.

Chia động từ stressare ở thì hiện tại thế nào?

io stresso, tu stressi, lui/lei stressa, noi stressiamo, voi stressate, loro stressano. Phân từ quá khứ: stressato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.