struzzo
danh từ giống đực
/ˈstrut.t͡so/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo struzzo · số nhiều: gli struzzi
struzzo nghĩa là đà điểu.
Nghĩa của struzzo
Danh từ · giống đực
- Đà điểu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ostrich
Câu hỏi thường gặp
struzzo nghĩa là gì?
struzzo (danh từ) nghĩa là đà điểu.
struzzo là giống đực hay giống cái?
struzzo là danh từ giống đực: lo struzzo, số nhiều gli struzzi.