TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

struzzo

danh từ giống đực
/ˈstrut.t͡so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo struzzo · số nhiều: gli struzzi

struzzo nghĩa là đà điểu.

Nghĩa của struzzo

Danh từ · giống đực

  1. Đà điểu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ostrich

Câu hỏi thường gặp

struzzo nghĩa là gì?

struzzo (danh từ) nghĩa là đà điểu.

struzzo là giống đực hay giống cái?

struzzo là danh từ giống đực: lo struzzo, số nhiều gli struzzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.