TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

studiolo

danh từ giống đực
/stuˈdjɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo studiolo · số nhiều: gli studioli

studiolo nghĩa là văn phòng.

Nghĩa của studiolo

Danh từ · giống đực

  1. Văn phòng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ small room used as a study or library

Câu hỏi thường gặp

studiolo nghĩa là gì?

studiolo (danh từ) nghĩa là văn phòng.

studiolo là giống đực hay giống cái?

studiolo là danh từ giống đực: lo studiolo, số nhiều gli studioli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.