TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stufa

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈstu.fa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la stufa · số nhiều: le stufe

stufa nghĩa là lò, bếp lò.

Cũng là một dạng biến đổi của stufo — Chán.
Cũng là một dạng biến đổi của stufare — Hầm, ninh.

Nghĩa của stufa

Danh từ · giống cái

  1. Lò, bếp lò, bếp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stove (heater for warming a room)

Câu hỏi thường gặp

stufa nghĩa là gì?

stufa (danh từ) nghĩa là lò, bếp lò.

stufa là giống đực hay giống cái?

stufa là danh từ giống cái: la stufa, số nhiều le stufe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.