TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stufare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/stuˈfa.re/ giọng máy của trình duyệt

stufare nghĩa là hầm, ninh.

Nghĩa của stufare

Động từ

  1. Hầm, ninh.

Chia động từ stufare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: stufatoDanh động từ: stufando

Hiện tại presente

  • io stufo
  • tu stufi
  • lui/lei stufa
  • noi stufiamo
  • voi stufate
  • loro stufano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho stufato
  • tu hai stufato
  • lui/lei ha stufato
  • noi abbiamo stufato
  • voi avete stufato
  • loro hanno stufato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io stufavo
  • tu stufavi
  • lui/lei stufava
  • noi stufavamo
  • voi stufavate
  • loro stufavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io stufai
  • tu stufasti
  • lui/lei stufò
  • noi stufammo
  • voi stufaste
  • loro stufarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io stuferò
  • tu stuferai
  • lui/lei stuferà
  • noi stuferemo
  • voi stuferete
  • loro stuferanno

Điều kiện condizionale presente

  • io stuferei
  • tu stuferesti
  • lui/lei stuferebbe
  • noi stuferemmo
  • voi stufereste
  • loro stuferebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io stufi
  • che tu stufi
  • che lui/lei stufi
  • che noi stufiamo
  • che voi stufiate
  • che loro stufino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io stufassi
  • che tu stufassi
  • che lui/lei stufasse
  • che noi stufassimo
  • che voi stufaste
  • che loro stufassero

Mệnh lệnh imperativo

  • stufa! (tu)
  • stufi! (lei)
  • stufiamo! (noi)
  • stufate! (voi)
  • stufino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của stufare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stew; to heat in a stove; to bore, to tire, to weary

Câu hỏi thường gặp

stufare nghĩa là gì?

stufare (động từ) nghĩa là hầm, ninh.

Chia động từ stufare ở thì hiện tại thế nào?

io stufo, tu stufi, lui/lei stufa, noi stufiamo, voi stufate, loro stufano. Phân từ quá khứ: stufato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.