TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stuolo

danh từ giống đực
/ˈstwɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stuolo · số nhiều: gli stuoli

stuolo nghĩa là đám đông.

Nghĩa của stuolo

Danh từ · giống đực

  1. Đùa Đám đông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fleet or army; crowd, host

Câu hỏi thường gặp

stuolo nghĩa là gì?

stuolo (danh từ) nghĩa là đám đông.

stuolo là giống đực hay giống cái?

stuolo là danh từ giống đực: lo stuolo, số nhiều gli stuoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.