subacuto
/su.baˈku.to/ giọng máy của trình duyệt
subacuto nghĩa là bán phụ, á cấp.
Nghĩa của subacuto
Tính từ
- Bán phụ, á cấp.
Dạng từ của subacuto
| Giống cái số ít | subacuta |
| Giống đực số nhiều | subacuti |
| Giống cái số nhiều | subacute |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ subacute
Câu hỏi thường gặp
subacuto nghĩa là gì?
subacuto (tính từ) nghĩa là bán phụ, á cấp.