TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

subacuto

/su.baˈku.to/ giọng máy của trình duyệt

subacuto nghĩa là bán phụ, á cấp.

Nghĩa của subacuto

Tính từ

  1. Bán phụ, á cấp.

Dạng từ của subacuto

Giống cái số ítsubacuta
Giống đực số nhiềusubacuti
Giống cái số nhiềusubacute
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ subacute

Câu hỏi thường gặp

subacuto nghĩa là gì?

subacuto (tính từ) nghĩa là bán phụ, á cấp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.