TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

subroutine

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la subroutine

subroutine nghĩa là chương trình con.

Nghĩa của subroutine

Danh từ · giống cái

  1. Chương trình con.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ subroutine

Câu hỏi thường gặp

subroutine nghĩa là gì?

subroutine (danh từ) nghĩa là chương trình con.

subroutine là giống đực hay giống cái?

subroutine là danh từ giống cái: la subroutine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.