subroutine
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la subroutine
subroutine nghĩa là chương trình con.
Nghĩa của subroutine
Danh từ · giống cái
- Chương trình con.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subroutine
Câu hỏi thường gặp
subroutine nghĩa là gì?
subroutine (danh từ) nghĩa là chương trình con.
subroutine là giống đực hay giống cái?
subroutine là danh từ giống cái: la subroutine.