TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

succursale

danh từ giống cái
/suk.kurˈsa.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la succursale · số nhiều: le succursali

succursale nghĩa là nhánh.

Nghĩa của succursale

Danh từ · giống cái

  1. Nhánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ succursal
  • Danh từ branch (of a company etc.)

Câu hỏi thường gặp

succursale nghĩa là gì?

succursale (danh từ) nghĩa là nhánh.

succursale là giống đực hay giống cái?

succursale là danh từ giống cái: la succursale, số nhiều le succursali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.