succursale
danh từ giống cái
/suk.kurˈsa.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la succursale · số nhiều: le succursali
succursale nghĩa là nhánh.
Nghĩa của succursale
Danh từ · giống cái
- Nhánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ succursal
- Danh từ branch (of a company etc.)
Câu hỏi thường gặp
succursale nghĩa là gì?
succursale (danh từ) nghĩa là nhánh.
succursale là giống đực hay giống cái?
succursale là danh từ giống cái: la succursale, số nhiều le succursali.