TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Sudamerica

/su.daˈmɛ.ri.ka/ giọng máy của trình duyệt

Sudamerica nghĩa là nam mỹ.

Nghĩa của Sudamerica

Danh từ riêng

  1. Nam mỹ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sudamerica

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Sudamerica

  • Il Brasile è il paese più grande del Sudamerica. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2721878

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng South America (the continent forming the southern part of the Americas)

Câu hỏi thường gặp

Sudamerica nghĩa là gì?

Sudamerica (danh từ riêng) nghĩa là nam mỹ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.