TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

suddito

danh từ giống đực
/ˈsud.di.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il suddito · số nhiều: i sudditi

suddito nghĩa là thần dân.

Nghĩa của suddito

Danh từ · giống đực

  1. Thần dân.

Dạng từ của suddito

Giống cáisuddita
Giống cái số nhiềusuddite
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ subject (to some authority or government)
  • Danh từ subject (to some authority or government)

Câu hỏi thường gặp

suddito nghĩa là gì?

suddito (danh từ) nghĩa là thần dân.

suddito là giống đực hay giống cái?

suddito là danh từ giống đực: il suddito, số nhiều i sudditi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.