suddito
danh từ giống đực
/ˈsud.di.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il suddito · số nhiều: i sudditi
suddito nghĩa là thần dân.
Nghĩa của suddito
Danh từ · giống đực
- Thần dân.
Dạng từ của suddito
| Giống cái | suddita |
| Giống cái số nhiều | suddite |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ subject (to some authority or government)
- Danh từ subject (to some authority or government)
Câu hỏi thường gặp
suddito nghĩa là gì?
suddito (danh từ) nghĩa là thần dân.
suddito là giống đực hay giống cái?
suddito là danh từ giống đực: il suddito, số nhiều i sudditi.