TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sudorientale

giọng máy của trình duyệt

sudorientale nghĩa là đông nam.

Nghĩa của sudorientale

Tính từ

  1. Đông nam.

Dạng từ của sudorientale

Số nhiềusudorientali
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ southeast, southeastern, southeastward

Câu hỏi thường gặp

sudorientale nghĩa là gì?

sudorientale (tính từ) nghĩa là đông nam.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.