TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

suggestione

danh từ giống cái
/sud.d͡ʒesˈtjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la suggestione · số nhiều: le suggestioni

suggestione nghĩa là sự gợi ý.

Nghĩa của suggestione

Danh từ · giống cái

  1. Sự gợi ý.

Họ từ của suggestione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ suggestion, mental conditioning; fascination

Câu hỏi thường gặp

suggestione nghĩa là gì?

suggestione (danh từ) nghĩa là sự gợi ý.

suggestione là giống đực hay giống cái?

suggestione là danh từ giống cái: la suggestione, số nhiều le suggestioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.