sula
danh từ giống cái
/ˈsu.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sula · số nhiều: le sule
sula nghĩa là chim điên.
Nghĩa của sula
Danh từ · giống cái
- Chim điên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gannet or booby
Câu hỏi thường gặp
sula nghĩa là gì?
sula (danh từ) nghĩa là chim điên.
sula là giống đực hay giống cái?
sula là danh từ giống cái: la sula, số nhiều le sule.