TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sula

danh từ giống cái
/ˈsu.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sula · số nhiều: le sule

sula nghĩa là chim điên.

Nghĩa của sula

Danh từ · giống cái

  1. Chim điên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gannet or booby

Câu hỏi thường gặp

sula nghĩa là gì?

sula (danh từ) nghĩa là chim điên.

sula là giống đực hay giống cái?

sula là danh từ giống cái: la sula, số nhiều le sule.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.