TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

suocero

danh từ giống đực
/ˈswɔ.t͡ʃe.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il suocero · số nhiều: i suoceri

suocero nghĩa là cha chồng, cha vợ.

Nghĩa của suocero

Danh từ · giống đực

  1. Cha chồng, cha vợ.

Dạng từ của suocero

Giống cáisuocera
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ father-in-law

Câu hỏi thường gặp

suocero nghĩa là gì?

suocero (danh từ) nghĩa là cha chồng, cha vợ.

suocero là giống đực hay giống cái?

suocero là danh từ giống đực: il suocero, số nhiều i suoceri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.