TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

supremamente

/su.pre.maˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

supremamente nghĩa là cực kì.

Nghĩa của supremamente

Phó từ

  1. Cực kì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ supremely

Câu hỏi thường gặp

supremamente nghĩa là gì?

supremamente (phó từ) nghĩa là cực kì.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.