supremazia
danh từ giống cái
/su.pre.matˈt͡si.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la supremazia · số nhiều: le supremazie
supremazia nghĩa là bá quyền.
Nghĩa của supremazia
Danh từ · giống cái
- Bá quyền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ supremacy
Câu hỏi thường gặp
supremazia nghĩa là gì?
supremazia (danh từ) nghĩa là bá quyền.
supremazia là giống đực hay giống cái?
supremazia là danh từ giống cái: la supremazia, số nhiều le supremazie.