TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

supremazia

danh từ giống cái
/su.pre.matˈt͡si.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la supremazia · số nhiều: le supremazie

supremazia nghĩa là bá quyền.

Nghĩa của supremazia

Danh từ · giống cái

  1. Bá quyền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ supremacy

Câu hỏi thường gặp

supremazia nghĩa là gì?

supremazia (danh từ) nghĩa là bá quyền.

supremazia là giống đực hay giống cái?

supremazia là danh từ giống cái: la supremazia, số nhiều le supremazie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.