TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

surgelatore

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il surgelatore · số nhiều: i surgelatori

surgelatore nghĩa là máy ướp lạnh, máy làm kem, máy đông lạnh.

Nghĩa của surgelatore

Danh từ · giống đực

  1. Máy ướp lạnh, máy làm kem.
  2. Máy đông lạnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ freezer, deep freeze

Câu hỏi thường gặp

surgelatore nghĩa là gì?

surgelatore (danh từ) nghĩa là máy ướp lạnh, máy làm kem, máy đông lạnh.

surgelatore là giống đực hay giống cái?

surgelatore là danh từ giống đực: il surgelatore, số nhiều i surgelatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.