TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

suriezione

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la suriezione · số nhiều: le suriezioni

suriezione nghĩa là toàn ánh.

Nghĩa của suriezione

Danh từ · giống cái

  1. Toàn ánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ surjection

Câu hỏi thường gặp

suriezione nghĩa là gì?

suriezione (danh từ) nghĩa là toàn ánh.

suriezione là giống đực hay giống cái?

suriezione là danh từ giống cái: la suriezione, số nhiều le suriezioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.