suriezione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la suriezione · số nhiều: le suriezioni
suriezione nghĩa là toàn ánh.
Nghĩa của suriezione
Danh từ · giống cái
- Toàn ánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ surjection
Câu hỏi thường gặp
suriezione nghĩa là gì?
suriezione (danh từ) nghĩa là toàn ánh.
suriezione là giống đực hay giống cái?
suriezione là danh từ giống cái: la suriezione, số nhiều le suriezioni.