TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sussidiarietà

danh từ giống cái
/sus.si.dja.rjeˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sussidiarietà

sussidiarietà nghĩa là nguyên tắc bổ trợ, nguyên tắc phân quyền, nguyên tắc phân nhiệm.

Nghĩa của sussidiarietà

Danh từ · giống cái

  1. Nguyên tắc bổ trợ, nguyên tắc phân quyền, nguyên tắc phân nhiệm, nguyên tắc hỗ trợ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ subsidiarity

Câu hỏi thường gặp

sussidiarietà nghĩa là gì?

sussidiarietà (danh từ) nghĩa là nguyên tắc bổ trợ, nguyên tắc phân quyền, nguyên tắc phân nhiệm.

sussidiarietà là giống đực hay giống cái?

sussidiarietà là danh từ giống cái: la sussidiarietà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.