svantaggio
đi với mạo từ: lo svantaggio · số nhiều: gli svantaggi
svantaggio nghĩa là sự bất lợi, thế bất lợi.
Nghĩa của svantaggio
Danh từ · giống đực
- Sự bất lợi.
- Thế bất lợi.
Câu ví dụ với svantaggio
- Questa procedura ha dei vantaggi e degli svantaggi. Quá trình này có ưu điểm và cả khuyết điểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4957964
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disadvantage; drawback
Câu hỏi thường gặp
svantaggio nghĩa là gì?
svantaggio (danh từ) nghĩa là sự bất lợi, thế bất lợi.
svantaggio là giống đực hay giống cái?
svantaggio là danh từ giống đực: lo svantaggio, số nhiều gli svantaggi.