TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

svantaggio

danh từ giống đực
/zvanˈtad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo svantaggio · số nhiều: gli svantaggi

svantaggio nghĩa là sự bất lợi, thế bất lợi.

Nghĩa của svantaggio

Danh từ · giống đực

  1. Sự bất lợi.
  2. Thế bất lợi.

Câu ví dụ với svantaggio

  • Questa procedura ha dei vantaggi e degli svantaggi. Quá trình này có ưu điểm và cả khuyết điểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4957964

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ disadvantage; drawback

Câu hỏi thường gặp

svantaggio nghĩa là gì?

svantaggio (danh từ) nghĩa là sự bất lợi, thế bất lợi.

svantaggio là giống đực hay giống cái?

svantaggio là danh từ giống đực: lo svantaggio, số nhiều gli svantaggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.