TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

svastica

danh từ giống cái
/ˈzvas.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la svastica · số nhiều: le svastiche

svastica nghĩa là chữ vạn.

Nghĩa của svastica

Danh từ · giống cái

  1. Chữ vạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ swastika (cross with arms of equal length all bent halfway along at a 90° angle)

Câu hỏi thường gặp

svastica nghĩa là gì?

svastica (danh từ) nghĩa là chữ vạn.

svastica là giống đực hay giống cái?

svastica là danh từ giống cái: la svastica, số nhiều le svastiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.