TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

svedese

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/zveˈde.ze/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo svedese · số nhiều: gli svedesi

svedese nghĩa là tiếng thụy điển, tiếng thụy-điển.

Nghĩa của svedese

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng thụy điển, tiếng thụy-điển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Swedish
  • Danh từ Swedish language; Swede

Câu hỏi thường gặp

svedese nghĩa là gì?

svedese (danh từ) nghĩa là tiếng thụy điển, tiếng thụy-điển.

svedese là giống đực hay giống cái?

svedese là danh từ giống đực: lo svedese, số nhiều gli svedesi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.