TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

svendita

danh từ giống cái
/ˈzven.di.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la svendita · số nhiều: le svendite

svendita nghĩa là sự hạ giá.

Nghĩa của svendita

Danh từ · giống cái

  1. Sự hạ giá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sale (at reduced prices to get rid of stock)

Câu hỏi thường gặp

svendita nghĩa là gì?

svendita (danh từ) nghĩa là sự hạ giá.

svendita là giống đực hay giống cái?

svendita là danh từ giống cái: la svendita, số nhiều le svendite.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.