svendita
danh từ giống cái
/ˈzven.di.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la svendita · số nhiều: le svendite
svendita nghĩa là sự hạ giá.
Nghĩa của svendita
Danh từ · giống cái
- Sự hạ giá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sale (at reduced prices to get rid of stock)
Câu hỏi thường gặp
svendita nghĩa là gì?
svendita (danh từ) nghĩa là sự hạ giá.
svendita là giống đực hay giống cái?
svendita là danh từ giống cái: la svendita, số nhiều le svendite.