TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sverza

danh từ giống cái
/ˈzver.d͡za/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sverza · số nhiều: le sverze

sverza nghĩa là tiền, đồng, bạc.

Nghĩa của sverza

Danh từ · giống cái

  1. Thân mật Tiền, đồng, bạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ splinter; money, lira

Câu hỏi thường gặp

sverza nghĩa là gì?

sverza (danh từ) nghĩa là tiền, đồng, bạc.

sverza là giống đực hay giống cái?

sverza là danh từ giống cái: la sverza, số nhiều le sverze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.