sverza
danh từ giống cái
/ˈzver.d͡za/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sverza · số nhiều: le sverze
sverza nghĩa là tiền, đồng, bạc.
Nghĩa của sverza
Danh từ · giống cái
- Thân mật Tiền, đồng, bạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ splinter; money, lira
Câu hỏi thường gặp
sverza nghĩa là gì?
sverza (danh từ) nghĩa là tiền, đồng, bạc.
sverza là giống đực hay giống cái?
sverza là danh từ giống cái: la sverza, số nhiều le sverze.