TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sviluppatrice

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sviluppatrice · số nhiều: le sviluppatrici

sviluppatrice nghĩa là nhà phát triển.

Nghĩa của sviluppatrice

Danh từ · giống cái

  1. Nhà phát triển.

Họ từ của sviluppatrice

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female equivalent of sviluppatore; developer (liquid)

Câu hỏi thường gặp

sviluppatrice nghĩa là gì?

sviluppatrice (danh từ) nghĩa là nhà phát triển.

sviluppatrice là giống đực hay giống cái?

sviluppatrice là danh từ giống cái: la sviluppatrice, số nhiều le sviluppatrici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.