TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tachimetrico

/ta.kiˈmɛ.tri.ko/ giọng máy của trình duyệt

tachimetrico nghĩa là toàn đạc.

Nghĩa của tachimetrico

Tính từ

  1. Toàn đạc.

Dạng từ của tachimetrico

Giống cái số íttachimetrica
Giống đực số nhiềutachimetrici
Giống cái số nhiềutachimetriche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tachymetric

Câu hỏi thường gặp

tachimetrico nghĩa là gì?

tachimetrico (tính từ) nghĩa là toàn đạc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.