tachimetro
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tachimetro · số nhiều: i tachimetri
tachimetro nghĩa là đồng hồ tốc độ, máy đo tốc độ.
Nghĩa của tachimetro
Danh từ · giống đực
- Đồng hồ tốc độ.
- Máy đo tốc độ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ speedometer; tachometer
Câu hỏi thường gặp
tachimetro nghĩa là gì?
tachimetro (danh từ) nghĩa là đồng hồ tốc độ, máy đo tốc độ.
tachimetro là giống đực hay giống cái?
tachimetro là danh từ giống đực: il tachimetro, số nhiều i tachimetri.