TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tachimetro

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tachimetro · số nhiều: i tachimetri

tachimetro nghĩa là đồng hồ tốc độ, máy đo tốc độ.

Nghĩa của tachimetro

Danh từ · giống đực

  1. Đồng hồ tốc độ.
  2. Máy đo tốc độ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ speedometer; tachometer

Câu hỏi thường gặp

tachimetro nghĩa là gì?

tachimetro (danh từ) nghĩa là đồng hồ tốc độ, máy đo tốc độ.

tachimetro là giống đực hay giống cái?

tachimetro là danh từ giống đực: il tachimetro, số nhiều i tachimetri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.