TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Taddeo

/tadˈdɛ.o/ giọng máy của trình duyệt

Taddeo nghĩa là tađêô, thanh diêu.

Nghĩa của Taddeo

Danh từ riêng

  1. Tađêô, thanh diêu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Thaddaeus (biblical character); a male given name, equivalent to English Thaddeus

Câu hỏi thường gặp

Taddeo nghĩa là gì?

Taddeo (danh từ riêng) nghĩa là tađêô, thanh diêu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.