tael
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tael
tael nghĩa là lạng.
Nghĩa của tael
Danh từ · giống đực
- Lạng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tael (any of several eastern Asian units of measure); tael (any of several eastern Asian monetary units)
Câu hỏi thường gặp
tael nghĩa là gì?
tael (danh từ) nghĩa là lạng.
tael là giống đực hay giống cái?
tael là danh từ giống đực: il tael.