TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tael

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tael

tael nghĩa là lạng.

Nghĩa của tael

Danh từ · giống đực

  1. Lạng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tael (any of several eastern Asian units of measure); tael (any of several eastern Asian monetary units)

Câu hỏi thường gặp

tael nghĩa là gì?

tael (danh từ) nghĩa là lạng.

tael là giống đực hay giống cái?

tael là danh từ giống đực: il tael.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.