taffetà
danh từ giống đực
/taf.feˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il taffetà
taffetà nghĩa là vải taffeta, vải tafta.
Nghĩa của taffetà
Danh từ · giống đực
- Vải taffeta, vải tafta.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ taffeta
Câu hỏi thường gặp
taffetà nghĩa là gì?
taffetà (danh từ) nghĩa là vải taffeta, vải tafta.
taffetà là giống đực hay giống cái?
taffetà là danh từ giống đực: il taffetà.