TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tagiko

danh từ giống đực
/taˈd͡ʒi.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tagiko · số nhiều: i tagiki

tagiko nghĩa là người tát-gích, tát-gích.

Nghĩa của tagiko

Danh từ · giống đực

  1. Người tát-gích.

Tính từ

  1. Tát-gích.

Dạng từ của tagiko

Giống cáitagika
Giống cái số nhiềutagike
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Tajik
  • Danh từ Tajik; the Tajik or Tajiki language

Câu hỏi thường gặp

tagiko nghĩa là gì?

tagiko (danh từ, tính từ) nghĩa là người tát-gích, tát-gích.

tagiko là giống đực hay giống cái?

tagiko là danh từ giống đực: il tagiko, số nhiều i tagiki.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.