TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

taglio di capelli

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il taglio di capelli · số nhiều: i tagli di capelli

taglio di capelli nghĩa là cắt tóc, hớt tóc.

Nghĩa của taglio di capelli

Danh từ · giống đực

  1. Cắt tóc, hớt tóc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taglio di capelli

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ haircut

Câu hỏi thường gặp

taglio di capelli nghĩa là gì?

taglio di capelli (danh từ) nghĩa là cắt tóc, hớt tóc.

taglio di capelli là giống đực hay giống cái?

taglio di capelli là danh từ giống đực: il taglio di capelli, số nhiều i tagli di capelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.