Taiwan
/tajˈwan/ giọng máy của trình duyệt
Taiwan nghĩa là đài loan.
Nghĩa của Taiwan
Danh từ riêng
- Đài loan.
Câu ví dụ với Taiwan
- Hai provato l'hot pot a Taiwan? Bạn đã thử ăn lẩu ở Đài Loan chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13247916
- Ha provato l'hot pot a Taiwan? Bạn đã thử ăn lẩu ở Đài Loan chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13247917
- Avete provato l'hot pot a Taiwan? Bạn đã thử ăn lẩu ở Đài Loan chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13247919
- Ci sono molte montagne a Taiwan. Có rất nhiều núi ở Đài Loan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13985046
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Taiwan (a partly-recognized country in East Asia consisting of a main island and 167 smaller islands); Taiwan (an island between the Taiwan Strait and Philippine Sea in East Asia)
Câu hỏi thường gặp
Taiwan nghĩa là gì?
Taiwan (danh từ riêng) nghĩa là đài loan.