taiwanese
danh từ cả hai giống
/taj.waˈne.ze/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la taiwanese · số nhiều: i taiwanesi
taiwanese nghĩa là người đài loan.
Nghĩa của taiwanese
Danh từ · cả hai giống
- Người đài loan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Taiwanese
- Danh từ Taiwanese; the Taiwanese language
Câu hỏi thường gặp
taiwanese nghĩa là gì?
taiwanese (danh từ) nghĩa là người đài loan.
taiwanese là giống đực hay giống cái?
taiwanese là danh từ cả hai giống: il/la taiwanese, số nhiều i taiwanesi.