tamarindo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tamarindo · số nhiều: i tamarindi
tamarindo nghĩa là me, trái me.
Nghĩa của tamarindo
Danh từ · giống đực
- Me.
- Trái me.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tamarind (tree); tamarind (fruit)
Câu hỏi thường gặp
tamarindo nghĩa là gì?
tamarindo (danh từ) nghĩa là me, trái me.
tamarindo là giống đực hay giống cái?
tamarindo là danh từ giống đực: il tamarindo, số nhiều i tamarindi.