TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tampone

danh từ giống đực
/tamˈpo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tampone · số nhiều: i tamponi

tampone nghĩa là tăm-bông, nút gạc.

Nghĩa của tampone

Danh từ · giống đực

  1. Tăm-bông, nút gạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plug; wad; swab; tampon; inkpad; blotter

Câu hỏi thường gặp

tampone nghĩa là gì?

tampone (danh từ) nghĩa là tăm-bông, nút gạc.

tampone là giống đực hay giống cái?

tampone là danh từ giống đực: il tampone, số nhiều i tamponi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.