tampone
danh từ giống đực
/tamˈpo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tampone · số nhiều: i tamponi
tampone nghĩa là tăm-bông, nút gạc.
Nghĩa của tampone
Danh từ · giống đực
- Tăm-bông, nút gạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plug; wad; swab; tampon; inkpad; blotter
Câu hỏi thường gặp
tampone nghĩa là gì?
tampone (danh từ) nghĩa là tăm-bông, nút gạc.
tampone là giống đực hay giống cái?
tampone là danh từ giống đực: il tampone, số nhiều i tamponi.