tapioca
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tapioca · số nhiều: le tapioche
tapioca nghĩa là bột báng.
Nghĩa của tapioca
Danh từ · giống cái
- Bột báng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tapioca
Câu hỏi thường gặp
tapioca nghĩa là gì?
tapioca (danh từ) nghĩa là bột báng.
tapioca là giống đực hay giống cái?
tapioca là danh từ giống cái: la tapioca, số nhiều le tapioche.