TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tapiro

danh từ giống đực
/taˈpi.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tapiro · số nhiều: i tapiri

tapiro nghĩa là lợn vòi, heo vòi.

Nghĩa của tapiro

Danh từ · giống đực

  1. Lợn vòi, heo vòi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tapir

Câu hỏi thường gặp

tapiro nghĩa là gì?

tapiro (danh từ) nghĩa là lợn vòi, heo vòi.

tapiro là giống đực hay giống cái?

tapiro là danh từ giống đực: il tapiro, số nhiều i tapiri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.