tapiro
danh từ giống đực
/taˈpi.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tapiro · số nhiều: i tapiri
tapiro nghĩa là lợn vòi, heo vòi.
Nghĩa của tapiro
Danh từ · giống đực
- Lợn vòi, heo vòi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tapir
Câu hỏi thường gặp
tapiro nghĩa là gì?
tapiro (danh từ) nghĩa là lợn vòi, heo vòi.
tapiro là giống đực hay giống cái?
tapiro là danh từ giống đực: il tapiro, số nhiều i tapiri.