TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tardigrado

danh từ giống đực
/tarˈdi.ɡra.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tardigrado · số nhiều: i tardigradi

tardigrado nghĩa là gấu nước.

Nghĩa của tardigrado

Danh từ · giống đực

  1. Gấu nước.

Dạng từ của tardigrado

Giống cáitardigrada
Giống cái số nhiềutardigrade
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tardigrade, sluggish
  • Danh từ tardigrade, water bear

Câu hỏi thường gặp

tardigrado nghĩa là gì?

tardigrado (danh từ) nghĩa là gấu nước.

tardigrado là giống đực hay giống cái?

tardigrado là danh từ giống đực: il tardigrado, số nhiều i tardigradi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.