tardigrado
danh từ giống đực
/tarˈdi.ɡra.do/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tardigrado · số nhiều: i tardigradi
tardigrado nghĩa là gấu nước.
Nghĩa của tardigrado
Danh từ · giống đực
- Gấu nước.
Dạng từ của tardigrado
| Giống cái | tardigrada |
| Giống cái số nhiều | tardigrade |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tardigrade, sluggish
- Danh từ tardigrade, water bear
Câu hỏi thường gặp
tardigrado nghĩa là gì?
tardigrado (danh từ) nghĩa là gấu nước.
tardigrado là giống đực hay giống cái?
tardigrado là danh từ giống đực: il tardigrado, số nhiều i tardigradi.