TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tardivo

/tarˈdi.vo/ giọng máy của trình duyệt

tardivo nghĩa là muộn màng.

Nghĩa của tardivo

Tính từ

  1. Muộn màng.

Dạng từ của tardivo

Giống cái số íttardiva
Giống đực số nhiềutardivi
Giống cái số nhiềutardive
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ late; belated, tardy; tardive

Câu hỏi thường gặp

tardivo nghĩa là gì?

tardivo (tính từ) nghĩa là muộn màng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.