TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tarsio

danh từ giống đực
/ˈtar.sjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tarsio · số nhiều: i tarsi

tarsio nghĩa là phủ hầu.

Nghĩa của tarsio

Danh từ · giống đực

  1. Phủ hầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tarsier

Câu hỏi thường gặp

tarsio nghĩa là gì?

tarsio (danh từ) nghĩa là phủ hầu.

tarsio là giống đực hay giống cái?

tarsio là danh từ giống đực: il tarsio, số nhiều i tarsi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.