TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tavolo da pranzo

danh từ giống đực
/ˈta.vo.lo da ˈpran.d͡zo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tavolo da pranzo · số nhiều: i tavoli da pranzo

tavolo da pranzo nghĩa là bàn ăn.

Nghĩa của tavolo da pranzo

Danh từ · giống đực

  1. Bàn ăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dining table

Câu hỏi thường gặp

tavolo da pranzo nghĩa là gì?

tavolo da pranzo (danh từ) nghĩa là bàn ăn.

tavolo da pranzo là giống đực hay giống cái?

tavolo da pranzo là danh từ giống đực: il tavolo da pranzo, số nhiều i tavoli da pranzo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.