tavolo da pranzo
danh từ giống đực
/ˈta.vo.lo da ˈpran.d͡zo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tavolo da pranzo · số nhiều: i tavoli da pranzo
tavolo da pranzo nghĩa là bàn ăn.
Nghĩa của tavolo da pranzo
Danh từ · giống đực
- Bàn ăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dining table
Câu hỏi thường gặp
tavolo da pranzo nghĩa là gì?
tavolo da pranzo (danh từ) nghĩa là bàn ăn.
tavolo da pranzo là giống đực hay giống cái?
tavolo da pranzo là danh từ giống đực: il tavolo da pranzo, số nhiều i tavoli da pranzo.