taxi
đi với mạo từ: il taxi
taxi nghĩa là xe tắc xi, tắc xi.
Nghĩa của taxi
Danh từ · giống đực
- Xe tắc xi, tắc xi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taxi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với taxi
- Ho avuto difficoltà nel trovare un taxi. Tôi đã gặp khố khăn để kiếm một xe tắc xi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3787384
- Tom è sceso dal taxi. Tom ra khỏi chiếc taxi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2706375
- Posso prendere un taxi qui? Tôi có thể bắt taxi ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3471715
- Posso prendere un taxi qua? Tôi có thể bắt taxi ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3471716
- Io andrò in taxi. Tôi sẽ bắt taxi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2559772
- Tom scese dal taxi. Tom ra khỏi chiếc taxi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2706376
- Andrò in taxi. Tôi sẽ bắt taxi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2559771
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ taxi
Câu hỏi thường gặp
taxi nghĩa là gì?
taxi (danh từ) nghĩa là xe tắc xi, tắc xi.
taxi là giống đực hay giống cái?
taxi là danh từ giống đực: il taxi.