TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tassì

danh từ giống đực
/tasˈsi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tassì

tassì nghĩa là xe tắc xi, tắc xi.

Nghĩa của tassì

Danh từ · giống đực

  1. Xe tắc xi, tắc xi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tassì

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ taxi, taxicab

Câu hỏi thường gặp

tassì nghĩa là gì?

tassì (danh từ) nghĩa là xe tắc xi, tắc xi.

tassì là giống đực hay giống cái?

tassì là danh từ giống đực: il tassì.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.